thuật ngữ

- dt. Từ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định; còn gọi là danh từ khoa học, chuyên ngữ, chuyên danh: thuật ngữ toán học thuật ngữ văn học.


từ hay cụm từ cố định được dùng trong các chuyên ngành để biểu thị chính xác các khái niệm và các đối tượng thuộc chuyên ngành. Do yêu cầu chính xác, TN thường được chú trọng trước tiên đến mối quan hệ một - đối - một giữa hình thức (vỏ ngữ âm) và nội dung (ý nghĩa chuyên ngành).


hd. Danh từ dùng riêng về các môn khoa học kỹ thuật. Thuật ngữ hóa học.

thuật ngữ

thuật ngữ
  • noun
    • terminology, term

 nomenclature
 terminology
  • hệ thuật ngữ lạnh: refrigeration terminology
  • thuật ngữ lạnh: refrigeration terminology
  • thuật ngữ nhiệt độ thấp: low-temperature terminology
  •  terminus

    bảng thuật ngữ
     glossary
    minh họa các thuật ngữ chung và đặc biệt
     ilustrations of general and specific terms
    rút ra thuật ngữ
     extraction of terms
    sách thuật ngữ
     dictionary
    thuật ngữ chuyên môn
     technology
    thuật ngữ điện tử quốc tế
     International Electro-technical Vocabulary
    thuật ngữ được ưa thích
     preferred term
    thuật ngữ ghép
     compound term
    thuật ngữ kỹ thuật
     technical term
    thuật ngữ liên quan
     related term
    thuật ngữ loại
     generic term
    thuật ngữ riêng
     specific term
    thuật ngữ trắc địa
     surveying term
    thuật ngữ vi tính
     computerese

     term

    những thuật ngữ thương mại
     trade terms
    thuật ngữ ký thuật
     technical terms
    thuật ngữ quản lý
     management terms
    thuật ngữ tài chính
     financial glossary
    thuật ngữ thương mại
     mercantilism
    thuật ngữ thương mại
     trade terms
    thuật ngữ thương mại tiêu chuẩn
     standard trade terms
    thuật ngữ vận tải biển
     shipping parlance